SikaGrout® GP – Vữa Rót Không Co Ngót Thông Dụng | Chống Thấm Việt Ý
Liên hệ
SikaGrout® GP là vữa rót gốc xi măng, không co ngót, tự san bằng, có thể bơm, dùng cho móng máy, bu lông neo và các hạng mục rót vữa thông dụng. Tư vấn kỹ thuật & báo giá 0đ.
SikaGrout® GP là vữa rót trộn sẵn gốc xi măng, tự san bằng, không co ngót, có thời gian cho phép thi công kéo dài, thích ứng tốt với nhiều điều kiện nhiệt độ môi trường tại công trường. Sản phẩm được thiết kế cho các mục đích rót vữa thông dụng, có thể thi công bằng phương pháp rót trọng lực hoặc bơm bằng máy phù hợp, đảm bảo lấp đầy khe hở và duy trì độ ổn định kích thước lâu dài cho kết cấu.
ĐẶT HÀNG NHANH
SikaGrout® GP – Vữa Rót Gốc Xi Măng Không Co Ngót Thông Dụng
Mô tả sản phẩm SikaGrout® GP
SikaGrout® GP là vữa rót gốc xi măng, được trộn sẵn tại nhà máy, khi pha với nước sạch tạo thành hỗn hợp vữa có độ chảy lỏng tốt, dễ thi công và kinh tế. Nhờ khả năng ổn định kích thước, không tách nước và không co ngót, SikaGrout® GP phù hợp cho nhiều hạng mục rót vữa trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ.
Tổng quan về sản phẩm
Bản chất vật liệu
Vữa rót gốc xi măng, không co ngót.
Thành phần chính
Xi măng, cốt liệu chọn lọc và phụ gia đặc biệt được trộn sẵn.
Dạng sản phẩm
Dạng bột – màu xám bê tông.
Quy cách đóng gói: Bao 25 kg.
Cơ chế hoạt động & khả năng bảo vệ
- Tự san bằng: Vữa có độ chảy lỏng tốt, giúp lấp đầy các khe hở và hốc rỗng.
- Ổn định kích thước: Kiểm soát giãn nở, bù co ngót trong quá trình đóng rắn.
- Không tách nước: Đảm bảo cấu trúc vữa đồng nhất, hạn chế rỗng.
- Khả năng bơm: Có thể thi công bằng máy bơm vữa thích hợp cho các hạng mục thông dụng.
Ứng dụng thực tế của SikaGrout® GP
Hạng mục thi công phù hợp
SikaGrout® GP thích hợp cho các công việc rót vữa sau:
- Nền móng máy không rung động
- Bệ đường ray
- Trụ cột trong các kết cấu đúc sẵn
- Định vị bu lông
- Gối cầu
- Các lỗ hổng
- Các khe hở
- Các hốc tường
- Sửa chữa bê tông
Bề mặt & điều kiện sử dụng
- Bề mặt bê tông phải sạch, đặc chắc, không dính dầu mỡ hay tạp chất
- Bề mặt kim loại (sắt, thép) không gỉ sét, không dầu mỡ
- Các bề mặt hút nước cần được bão hòa hoàn toàn nhưng không để đọng nước
Ưu điểm nổi bật của SikaGrout® GP
Ưu điểm kỹ thuật
- Độ chảy lỏng tốt
- Tính ổn định kích thước cao
- Cường độ nén phù hợp cho mục đích thông dụng
- Không tách nước
- Không độc hại, không gây ăn mòn
- Kháng va đập và rung động
- Có thể bơm bằng máy phù hợp
Ưu điểm thi công & kinh tế
- Vữa trộn sẵn, chỉ cần thêm nước
- Dễ sử dụng, tiết kiệm chi phí
- Phù hợp cho nhiều hạng mục rót vữa phổ thông
- Hiệu quả kinh tế cao trong thi công thực tế
Thông số kỹ thuật SikaGrout® GP
Thông tin vật lý
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Dạng / Màu sắc | Bột / Xám bê tông |
| Quy cách đóng gói | 25 kg/bao |
| Thời hạn sử dụng | Tối thiểu 6 tháng (bao bì nguyên, lưu trữ đúng cách) |
| Điều kiện lưu trữ | Nơi khô mát, có bóng râm |
Khối lượng thể tích
| Trạng thái | Giá trị |
|---|---|
| Bột khô | ~ 1.60 kg/lít |
| Vữa mới trộn | ~ 2.20 kg/lít |
Đặc tính kỹ thuật (27°C – Độ ẩm môi trường 65%)
| Chỉ tiêu | Giá trị | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Hàm lượng nước | 15% | — |
| Độ chảy lỏng | 27 – 32 cm | ASTM C230-90 (0 gõ) |
| Tách nước | Không có | ASTM C940-89 |
| Giãn nở (24 giờ) | ≥ 0.1% | ASTM C940-89 |
| Thời gian ninh kết ban đầu | ≥ 5 giờ | ASTM C403-90 |
| Thời gian ninh kết sau cùng | ≤ 12 giờ | ASTM C403-90 |
Cường độ nén (27°C)
| Tuổi vữa | Giá trị | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| 1 ngày | 15 – 20 N/mm² | ASTM C942-86 |
| 3 ngày | 25 – 35 N/mm² | ASTM C942-86 |
| 28 ngày | ≥ 40 N/mm² | ASTM C942-86 |
Tỷ lệ trộn & lượng nước
| Nội dung | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ lệ trộn (theo khối lượng) | SikaGrout : Nước = 1 : 0.15 |
| Lượng nước/bao 25 kg | ~ 3.75 lít nước sạch |
| Độ sệt | Có thể chảy được |
Lưu ý: Cho bột từ từ vào nước đã định lượng trước để đạt độ sệt mong muốn.
Định mức tiêu hao
| Nội dung | Giá trị |
|---|---|
| Thể tích vữa/bao 25 kg | ~ 13.10 lít vữa |
| Số bao cho 1 m³ vữa | ~ 76 bao |
Điều kiện thi công bắt buộc
| Nội dung | Yêu cầu |
|---|---|
| Nhiệt độ thi công | Tối thiểu 10°C – Tối đa 40°C |
| Khe hở tối thiểu | 10 mm |
| Khe hở tối đa | Liên hệ Phòng Kỹ thuật |
| Bề mặt bê tông | Sạch, đặc chắc; không dầu mỡ, bụi bẩn, tạp chất |
| Bề mặt kim loại (sắt, thép) | Không gỉ sét, không dầu mỡ |
| Bề mặt hút nước | Bão hòa hoàn toàn nhưng không để đọng nước |
Hướng dẫn thi công SikaGrout® GP đúng kỹ thuật
SikaGrout® GP là vữa rót tự san bằng – không co ngót – có thể bơm, hiệu quả thi công phụ thuộc trực tiếp vào chuẩn bị bề mặt, quy trình trộn và biện pháp rót phù hợp từng hạng mục. Thực hiện đúng các bước sau để đảm bảo vữa lấp đầy hoàn toàn và đạt cường độ theo thiết kế.
Chuẩn bị bề mặt
1) Bề mặt bê tông
- Bề mặt phải sạch, đặc chắc, không bám:
- Dầu mỡ
- Bụi bẩn
- Tạp chất
- Loại bỏ hoàn toàn:
- Bê tông yếu
- Lớp vữa rời
- Các bề mặt hút nước phải được bão hòa hoàn toàn trước khi rót vữa
👉 Không để đọng nước tại thời điểm thi công
2) Bề mặt kim loại (sắt, thép)
- Bề mặt phải không dính dầu mỡ
- Không có gỉ sét hoặc vảy thép
- Làm sạch hoàn toàn trước khi thi công
Quy trình trộn SikaGrout® GP
- Định lượng nước sạch trước theo tỷ lệ quy định
(~ 3,75 lít nước cho 1 bao 25 kg) - Cho bột từ từ vào nước, không làm ngược lại
- Trộn bằng:
- Máy trộn điện tốc độ thấp (tối đa 500 vòng/phút)
- Hoặc máy trộn cưỡng bức 2 cần
- Thời gian trộn:
- Ít nhất 3 phút
- Hỗn hợp sau trộn phải:
- Đồng nhất
- Mịn
- Đạt độ sệt có thể chảy được
- Không vón cục
👉 Không trộn quá lâu hoặc trộn tốc độ cao để tránh cuốn khí vào vữa.
Rót vữa cho từng hạng mục
1) Rót vữa cho bệ máy / nền móng
- Rót vữa ngay sau khi trộn
- Phải đảm bảo:
- Không khí bị kẹt trong vữa được thoát hoàn toàn
- Dòng chảy liên tục, không bị gián đoạn
- Khi rót vữa vào đế:
- Duy trì cột áp thủy lực ổn định
- Ván khuôn phải chắc chắn, kín nước
- Để đạt hiệu quả giãn nở tối ưu:
- Thi công càng sớm càng tốt, tốt nhất trong vòng 15 phút sau khi trộn
2) Rót vữa cho bu lông neo
- Làm ướt toàn bộ bề mặt nhưng không để đọng nước trong lỗ bu lông
- Nếu có thể:
- Rót vữa vào lỗ neo trước
- Sau đó rót vữa cho bệ/đế
- Đảm bảo vữa:
- Chảy liên tục
- Không bị ngắt quãng trong quá trình rót
3) Rót vữa cho bản đế / mặt đáy
- Làm ướt bề mặt trước khoảng 24 giờ
- Không để đọng nước tại thời điểm rót
- Giữ áp suất thủy lực không đổi để vữa chảy liên tục
- Có thể dùng:
- Cáp
- Dây xích
để đảm bảo các khe hở được lấp đầy hoàn toàn và thoát bọt khí
4) Rót vữa cho hốc lớn / thể tích lớn
- Tùy thuộc vào:
- Thể tích cần lấp
- Chiều dày khe hở
- Có thể trộn thêm cốt liệu lớn (4–8 mm, 8–16 mm hoặc 16–32 mm) vào vữa SikaGrout® GP
- Tỷ lệ: 50–100% theo khối lượng bột
- Ưu tiên cốt liệu tròn
- Theo nguyên tắc:
- Chiều dày khe hở ≥ 3 lần kích thước cốt liệu lớn nhất
- Với chiều dày > 60 mm:
- Việc bổ sung cốt liệu lớn và/hoặc nước lạnh giúp giảm nhiệt phát sinh trong giai đoạn đông cứng ban đầu
Bảo dưỡng sau thi công
- Các bề mặt vữa lộ thiên cần được bảo vệ tránh mất nước sớm
- Áp dụng các biện pháp bảo dưỡng thông thường:
- Giữ ẩm
- Phủ bao bố ướt
- Sử dụng hợp chất bảo dưỡng (ví dụ Antisol® E)
- Thời gian bảo dưỡng tối thiểu: 3 ngày
- Khi nhiệt độ thi công < 20°C:
- Thời gian ninh kết và phát triển cường độ chậm hơn
- Cần tuân thủ nghiêm ngặt chế độ bảo dưỡng
Vệ sinh dụng cụ sau thi công
- Vệ sinh ngay sau khi sử dụng bằng nước sạch
- Dụng cụ gồm:
- Thùng trộn
- Cần trộn
- Máy trộn
- Dụng cụ rót
- Vữa đã đông cứng:
- Chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học
Lưu ý quan trọng khi sử dụng SikaGrout® GP
Lưu ý kỹ thuật
- Nhiệt độ thi công tối thiểu: 10°C.
- Khi nhiệt độ < 20°C, thời gian ninh kết và phát triển cường độ chậm hơn → cần chủ động kế hoạch bảo dưỡng.
- Không rót vữa gián đoạn; phải đảm bảo dòng chảy liên tục để tránh bẫy khí và rỗng vữa.
- Ván khuôn phải chắc chắn, kín nước để duy trì cột áp thủy lực.
- Với hốc lớn / thể tích rót lớn, việc bổ sung cốt liệu lớn phải tuân thủ đúng tỷ lệ và nguyên tắc chiều dày khe hở theo tài liệu kỹ thuật.
- Bảo dưỡng tối thiểu 3 ngày tại các bề mặt vữa lộ thiên.
An toàn – Sức khỏe – Môi trường
An toàn lao động
- SikaGrout® GP gốc xi măng, có tính kiềm.
- Người thi công cần:
- Đeo găng tay, kính bảo hộ
- Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với da
- Nếu bắn vào mắt:
- Rửa ngay bằng nước sạch
- Đến cơ sở y tế để kiểm tra
Môi trường & xử lý chất thải
- Không đổ bỏ vữa thừa hoặc vật liệu vào:
- Cống rãnh
- Nguồn nước tự nhiên
- Chất thải phải thu gom và xử lý theo quy định môi trường địa phương.
- Vận chuyển: Không nguy hiểm theo phân loại vận chuyển.
Câu hỏi thường gặp về SikaGrout® GP (FAQ)
SikaGrout® GP dùng cho hạng mục nào?
Dùng cho nền móng máy không rung, bệ ray, trụ cột đúc sẵn, bu lông neo, gối cầu, khe hở, hốc tường và sửa chữa bê tông.
SikaGrout® GP có co ngót không?
Không. Đây là vữa rót không co ngót, có kiểm soát giãn nở.
Có thể bơm SikaGrout® GP bằng máy không?
Có. Sản phẩm có thể bơm bằng máy bơm phù hợp cho mục đích thông dụng.
Tỷ lệ trộn chuẩn là bao nhiêu?
SikaGrout : Nước = 1 : 0,15 theo khối lượng, tương đương ~3,75 lít nước/bao 25 kg.
Độ chảy lỏng đạt bao nhiêu?
27 – 32 cm (ASTM C230-90, 0 gõ).
Khe hở tối thiểu khi rót vữa là bao nhiêu?
Tối thiểu 10 mm.
Có thể thêm cốt liệu lớn không?
Có, cho hốc lớn / thể tích lớn, với tỷ lệ 50–100% theo khối lượng bột, tuân thủ nguyên tắc chiều dày khe hở.
Khi nào cần bảo dưỡng?
Ngay sau rót; bảo dưỡng tối thiểu 3 ngày để tránh mất nước sớm.
Vệ sinh dụng cụ bằng gì?
Nước sạch ngay sau khi sử dụng; vữa đã đông cứng chỉ loại bỏ bằng cơ học.
SikaGrout® GP có độc hại không?
Không độc hại, không gây ăn mòn khi sử dụng đúng hướng dẫn.
Việt Ý – Tổng kho vữa rót & vật liệu kỹ thuật chính hãng
Chống Thấm Việt Ý cung cấp SikaGrout® GP chính hãng, phù hợp các hạng mục rót vữa thông dụng trong dân dụng và công nghiệp nhẹ. Chúng tôi đồng hành kỹ thuật, giúp chọn đúng vật liệu – đúng điều kiện thi công – đúng mục đích sử dụng.
- Hàng chính hãng, đầy đủ CO – CQ – TDS
- Giá sỉ tận kho, chủ động nguồn hàng
- Tư vấn kỹ thuật 1:1 theo công trình
- Giao hàng nhanh nội thành & hỗ trợ gửi tỉnh

Liên hệ mua SikaGrout® GP
Nếu bạn cần vữa rót không co ngót – kinh tế – dễ thi công cho các hạng mục rót vữa thông dụng, SikaGrout® GP là lựa chọn phù hợp và ổn định. Liên hệ Chống Thấm Việt Ý để được tư vấn kỹ thuật miễn phí và báo giá nhanh.
Hotline: 0844.43.8686
Địa chỉ: Số 105A Đường Trần Hòa, P. Định Công, Hà Nội
Website: chongthamviety.com
Fanpage: chongthamviety2016
👉 Tư vấn kỹ thuật miễn phí – Báo giá nhanh – Giải pháp vữa rót bền vững cho công trình
Hãy là người đầu tiên nhận xét “SikaGrout® GP – Vữa Rót Không Co Ngót Thông Dụng | Chống Thấm Việt Ý” Hủy
Sản phẩm tương tự
Vữa rót- neo móc định vị
Sikadur®-31 CF Normal – Keo Epoxy Kết Dính & Sửa Chữa Kết Cấu | Chống Thấm Việt Ý
Vữa rót- neo móc định vị
Sikadur® 752 – Nhựa Bơm Epoxy 2 Thành Phần Độ Nhớt Thấp | Việt Ý
Vữa rót- neo móc định vị
Sikadur® 732 – Keo Kết Nối Epoxy 2 Thành Phần | Chống Thấm Việt Ý
Vữa rót- neo móc định vị
Sika AnchorFix®-3001 – Keo Khoan Cấy Thép Epoxy Cao Cấp | Việt Ý


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.